Bản dịch của từ 𦚙 trong tiếng Việt

𦚙

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄗˇN/AN/AN/A

𦚙 (Danh từ)

01

Cùng nghĩa với chữ “” (chỉ phần thịt thừa lại sau khi ăn, như một món ăn nhỏ còn sót lại); trong sách cổ 《説文》 và 《玉篇》 đều dùng để chỉ phần thịt thừa này, giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến “tử” như phần thịt nhỏ còn sót lại sau bữa ăn.

同“胏”。《説文•肉部》:“𦚙,食所遺也。……《易》曰:‘噬乾𦚙。’胏,揚雄説𦚙从𠂔。”按:今本《易》作“噬乾胏。”《玉篇•肉部》:“𦚙”,同“胏”。《字彙補•肉部》:“𦚙,古文胏字。”

Ví dụ
𦚙
Bính âm:
【zǐ】【ㄗˇ】【TỬ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿳,𠆢,肉,士,〾,⿱,肏,士
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丿丶丨乚丿丶丿丶一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép