Bản dịch của từ 𦚙 trong tiếng Việt
𦚙
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zǐ | ㄗˇ | N/A | N/A | N/A |
𦚙 (Danh từ)
【zǐ】
01
Cùng nghĩa với chữ “胏” (chỉ phần thịt thừa lại sau khi ăn, như một món ăn nhỏ còn sót lại); trong sách cổ 《説文》 và 《玉篇》 đều dùng để chỉ phần thịt thừa này, giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến “tử” như phần thịt nhỏ còn sót lại sau bữa ăn.
同“胏”。《説文•肉部》:“𦚙,食所遺也。……《易》曰:‘噬乾𦚙。’胏,揚雄説𦚙从𠂔。”按:今本《易》作“噬乾胏。”《玉篇•肉部》:“𦚙”,同“胏”。《字彙補•肉部》:“𦚙,古文胏字。”
Ví dụ
