Bản dịch của từ 𦛈 trong tiếng Việt

𦛈

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhuāi

ㄓㄨㄞN/AN/AN/A

𦛈 (Danh từ)

zhuāi
01

Giống như từ “” (truy), trong tiếng Bắc Kinh có từ “拽子” (truy tử) chỉ cánh tay bên trái hoặc phải bị tật, gập cong suốt năm trước ngực (như cánh tay 'truy' lại). Chữ 𦛈 có thể dùng làm hình tượng cho nghĩa này.

同“拽㈡②”。〔𦛈〕属后造字。北京方言中有〔拽子 zhuāi.zi〕一词,因字典无此字,故用“拽”字代。词义是一条左或右胳膊残废,终年折弯在胸前。〔𦛈〕可借来作为此词条的象形字。

Ví dụ
𦛈
Bính âm:
【zhuāi】【ㄓㄨㄞ】【TRUY】
Hình thái radical:
⿰,月,曳
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丿乚一一丨乚一一乚丿

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép