ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𦛌
Bảng phân tích âm vị 𦛌
Rù
Chữ Nôm đọc là ruột, nghĩa là phần bên trong cơ thể như ruột gan (giúp nhớ: ruột là phần ruột gan trong bụng, dễ liên tưởng)
喃字。读音ruột,腸。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép