Bản dịch của từ 𦛾 trong tiếng Việt
𦛾
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nù | ㄋㄨˋ | N/A | N/A | N/A |
𦛾 (Tính từ)
【nù】
01
Chữ Nôm, đọc là nục, chỉ việc nấu quá lâu khiến thức ăn bị nhừ, mềm nhũn (như món canh nấu nục).
喃字。读音nục,〔𤒙~〕煮得过久的。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Chữ Nôm, đọc là nục, chỉ trạng thái béo phì, mập mạp (như người nục nịch).
喃字。读音nục,肥胖。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
