Bản dịch của từ 𦛾 trong tiếng Việt

𦛾

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄋㄨˋN/AN/AN/A

𦛾 (Tính từ)

01

Chữ Nôm, đọc là nục, chỉ việc nấu quá lâu khiến thức ăn bị nhừ, mềm nhũn (như món canh nấu nục).

喃字。读音nục,〔𤒙~〕煮得过久的。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chữ Nôm, đọc là nục, chỉ trạng thái béo phì, mập mạp (như người nục nịch).

喃字。读音nục,肥胖。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𦛾
Bính âm:
【nù】【ㄋㄨˋ】【NỤC】
Hình thái radical:
⿰,月,忸
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丿乚一一丶丨丶乚丨一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép