Cùng nghĩa với chữ “䏿” (một chữ hiếm, dùng trong từ cổ hoặc văn viết), giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến chữ yển như một biến thể của chữ yến (chim yến) để dễ nhớ.
同“䏿”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【yǎn】【ㄧㄢˇ】【YỂN】
Các biến thể:
䏿
Hình thái radical:
⿱,𢼄,肉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
月
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丿丿乚一丿一丿丶丨乚丿丶丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép