Giống như chữ '脙', thường dùng để chỉ một loại thịt hoặc phần thịt cụ thể trong y học cổ truyền (nhớ như 'oạt' thịt, dễ liên tưởng đến phần thịt trong cơ thể).
同“脙”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【wò】【ㄨㄛˋ】【OẠT】
Các biến thể:
脙
Hình thái radical:
〾,⿰,⺼,咎
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
月
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丿乚丶丶丿乚丶丨丶丨乚一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép