ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𦝹
Bảng phân tích âm vị 𦝹
Lǔn
Chữ Nôm đọc là lườn, chỉ phần thịt ở ngực (giống như ‘lườn gà’ quen thuộc trong bữa ăn Việt).
喃字。读音lườn,胸脯肉。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép