ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𦝻
Bảng phân tích âm vị 𦝻
Xuān
Từ cổ, nghĩa gần giống 'xoay' hoặc 'quay tay' (như trong câu 'trên bàn là hành động ~拳').
俗“揎”。敦煌·S.527《明德六年正用三日女人社再音條件》:“在席上乃~拳。”来源《康熙字典》(增订版)。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép