Giống chữ “宫” (cung), chỉ cung điện hoặc hình phạt cung (phép xử phạt liên quan đến bộ phận sinh dục nam trong lịch sử), dễ nhớ như “cung điện” hay “cung” trong tiếng Việt.
同“宫”。宫刑。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CUNG】
Các biến thể:
宮
Hình thái radical:
⿰,⺼,宮
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
月
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丿乚丶丶丶丶乚丨乚一丿丨乚一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép