Bản dịch của từ 𦞽 trong tiếng Việt

𦞽

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xī〡

ㄒㄧN/AN/AN/A

𦞽 (Danh từ)

xī〡
01

Dùng như chữ “” (lạp), nghĩa là thịt khô, như món thịt heo khô thơm ngon trong ẩm thực Việt Nam (ví dụ: thịt heo khô nướng thơm lừng). Câu thơ của Tống Vương An Thạch nhắc đến món ăn từ thịt khô này.

用同“腊”。干肉。宋王安石《北客置酒詩》:“山蔬野果雜飴蜜,獾脯豕𦞽加炰煎。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𦞽
Bính âm:
【xī〡】【ㄒㄧ】【TẠP】
Các biến thể:
胃, 𦠾
Hình thái radical:
⿰,⺼,骨
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丿乚丶丶丨乚一丨丶乚丿乚丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép