Bản dịch của từ 𦟈 trong tiếng Việt
𦟈
Thán từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiá | ㄒㄧㄚˊ | N/A | N/A | N/A |
𦟈 (Thán từ)
【xiá】
01
(thán từ) Diễn tả tiếng chim kêu, như tiếng hót vang của chim trong câu chuyện 'Tử Tiêu Ký'; ví như tiếng chim hót vang làm người nghe nhớ đến sự vui vẻ, sinh động trong nhà.
〔~~〕《紫箫记》第二十三出:“那鸟儿呀,~~的做了管家爷。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
