ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𦟏
Bảng phân tích âm vị 𦟏
Kū
Chữ Nôm đọc là 'khu', dùng để chỉ phần phía sau hoặc một bộ phận sau cùng (giúp nhớ: 'khu' như khu vực phía sau).
喃字。读音khu,后部。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép