ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𦟐
Bảng phân tích âm vị 𦟐
Mā
(từ phương ngữ) bầu sữa, ngực mẹ – nơi nuôi dưỡng trẻ thơ, dễ nhớ như tiếng gọi mẹ ‘mà’ trong tiếng Việt
〈方〉乳房;乳汁。冀鲁官话。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép