Bản dịch của từ 𦟫 trong tiếng Việt
𦟫
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hān | ㄏㄢ | N/A | N/A | N/A |
𦟫 (Danh từ)
【hān】
01
Chữ viết sai của chữ “暵” (một loại bệnh do hạn hán gây ra). Trong sách Minh Gia Tĩnh “Hà Gian Phủ Chí” có ghi: “Miếu Nhị Lang: ở phía đông huyện. Dịch bệnh, hạn hán 𦟫, cầu khấn đều linh ứng.” (giúp nhớ: hạn hán gây dịch bệnh, cầu cúng để mong mưa).
“暵”的讹字。明嘉靖《河间府志·卷之三樊深撰·建置志·古迹》:“二郎庙:在县东。疫疾旱𦟫,祈祷辄应。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
