ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𦟵
Bảng phân tích âm vị 𦟵
Biào
〈tiếng Việt〉 đọc là bệu, nghĩa là mềm nhũn, lỏng lẻo. Ví dụ: 〔~~〕có nghĩa là trở nên mềm nhũn, mập mạp (giống như bánh bệu mềm).
〈越南释义〉读音bệu,松弛。〔~~〕变得松弛肥胖。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép