Chữ Nôm, đọc là nách, nghĩa là phần bên trong cánh tay (nách tay). Ví dụ: 'Dùng nách để khuân vác nhiều đồ vật' (giống như câu thành ngữ 'tay xách nách mang').
喃字。读音nách,手臂。〔択~𫼳〕用手臂搬运很多东西。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【ná】【ㄋㄚˊ】【NÁCH】
Hình thái radical:
⿰,月,液
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
月
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丿乚一一丶丶丶丶一丿丨丿乚丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép