Cùng nghĩa với “rốn” – chỗ lõm giữa bụng, nơi dây rốn bám vào (dễ nhớ như từ 'kỳ' trong tiếng Việt có thể liên tưởng đến 'kỳ quan' trung tâm, rốn là trung tâm bụng).
同“脐”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【qí】【ㄑㄧˊ】【KỲ】
Các biến thể:
臍
Hình thái radical:
⿱,&D10-01;,⿲,丿,⺼,丨
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
月
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶丿丨乚丿丿乚丶丿丨丿乚丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép