(〈tiếng Việt〉) cách đọc là 'vác', nghĩa là vai, bờ vai để vác đồ vật (như vác gánh, vác nặng trên vai). Từ này giúp nhớ đến hình ảnh vai người gánh vác công việc.
〈越南释义〉读音vác,肩膀。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【wò】【ㄨㄛˋ】【OẶC】
Hình thái radical:
⿰,肩,卓
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
月
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丶乚一丿丿乚一一丨一丨乚一一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép