ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𦡺
Bảng phân tích âm vị 𦡺
Yǐng
Cục u ở cổ, giống như cái bướu (nhớ câu 'cổ có u, gọi là ảnh')
同“瘿”。颈瘤。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Khí bị ứ đọng, không lưu thông (tưởng tượng như hơi bị kẹt lại)
滞气。
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép