Giống như chữ 䐵, dùng để chỉ một trạng thái hoặc đặc điểm đặc biệt (như biệt lập, riêng biệt). (Nhớ: 𦡽 và 䐵 cùng nghĩa, như hai bạn 'biệt' nhau nhưng vẫn giống nhau)
同“䐵”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【ㄆㄧㄝˇ】【BIỆT】
Các biến thể:
䐵
Hình thái radical:
⿰,⺼,⿺,九,黃
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
月
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
丿乚丶丶丿乚一丨丨一一丨乚一丨一丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép