ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𦢴
Bảng phân tích âm vị 𦢴
Luò
Chữ Nôm, đọc là lột, nghĩa là bóc ra, gỡ ra, loại bỏ đi (như lột da, lột vỏ).
喃字。读音lột,剥去,拔去,除去。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chữ Nôm, đọc là lột, nghĩa là thay da, như rắn lột xác.
喃字。读音lột,蜕。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép