Bản dịch của từ 𦣔 trong tiếng Việt
𦣔
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Luǒ | ㄌㄨㄛˇ | N/A | N/A | N/A |
𦣔 (Tính từ)
【luǒ】
01
Giống như chữ “裸” (lõa), nghĩa là trần trụi, không che đậy (như người không mặc quần áo). Ví dụ trong văn học cổ: “何必𦣔體” nghĩa là “cớ gì phải để trần trụi thân thể”.
同“裸”。宋洪邁《容齋隨筆》卷十五:“何必𦣔體,讙衢路,鼓舞跳躍而索寒焉。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
