Bản dịch của từ 𦣔 trong tiếng Việt

𦣔

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Luǒ

ㄌㄨㄛˇN/AN/AN/A

𦣔 (Tính từ)

luǒ
01

Giống như chữ “” (lõa), nghĩa là trần trụi, không che đậy (như người không mặc quần áo). Ví dụ trong văn học cổ: “何必𦣔體” nghĩa là “cớ gì phải để trần trụi thân thể”.

同“裸”。宋洪邁《容齋隨筆》卷十五:“何必𦣔體,讙衢路,鼓舞跳躍而索寒焉。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𦣔
Bính âm:
【luǒ】【ㄌㄨㄛˇ】【LẠC】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿳,𠫓,罒,⿲,月,果,凡
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
24
Thứ tự bút hoạ:
丶一乚丶丨乚丨丨一丿乚一一丨乚一一一丨丿丶丿乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép