ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𦣕
Bảng phân tích âm vị 𦣕
Biāo
Chữ Nôm dùng để chỉ mỡ, tương tự chữ “膘” (mỡ động vật, nhớ đến mỡ heo béo ngậy trong bữa ăn)
喃字。同“膘”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép