Bản dịch của từ 𦤘 trong tiếng Việt

𦤘

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yōng

ㄩㄥN/AN/AN/A

𦤘 (Động từ)

yōng
01

Thưởng thức, dùng để ăn uống (như khi ngửi thấy mùi thơm của thức ăn rồi ăn) – dễ nhớ như câu 'ăn ngon dùng 𦤘'

享用。《説文•亯部》:“𦤘,用也。” 段玉裁注:“鼻聞所食之香而食之,是曰𦤘。今俗謂喫為用是也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cùng nghĩa với chữ “” (thông thường, tầm thường) – nhớ rằng 𦤘 đọc giống như

同“庸”。《説文•亯部》:“𦤘,讀若庸。”《玉篇•亯部》:“𦤘,今作庸。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𦤘
Bính âm:
【yōng】【ㄩㄥ】【UNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,亯,自
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨乚一丨乚一一丿丨乚一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép