ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𦤝
Bảng phân tích âm vị 𦤝
Mián
Giống chữ 籩, chỉ vật dùng trong cung điện để bày biện (nhớ như 'miên' là nơi cung điện không thấy, giống như chỗ trống, thiếu sót).
同“籩”。《説文•自部》:“𦤝,宫不見也。闕。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép