(theo cách đọc tiếng Việt) vị giác giống như mùi khét cháy, như khi đồ ăn bị cháy khét tạo ra mùi khó chịu, nhớ đến từ 'lẹt' hay 'lét' trong tiếng Việt mô tả mùi khét đó.
〈越南释义〉读音lét与lẹt,〔𤋸~〕焦糊味道。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【liè】【ㄌㄧㄝˋ】【LIỆT】
Hình thái radical:
⿰,臭,烈
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
自
Số nét:
20
Thứ tự bút hoạ:
丿丨乚一一一一丿丶丶一丿乚丶丨乚丶丶丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép