ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𦥨
Bảng phân tích âm vị 𦥨
Yǎo
Cùng nghĩa với từ “múc”, hành động dùng vật dụng để lấy nước hoặc chất lỏng (nhớ đến hình ảnh múc nước mát trong ngày hè)
同“舀”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép