Giống như chữ “為” (làm, vì) trong chữ Hán; đây là chữ cổ văn của “為” (để nhớ: 𦥮 nhìn giống hình cổ của chữ “vi” trong “vì” hay “làm”), thường dùng trong văn cổ.
同“爲”。《字彙補•臼部》:“𦥮,古文爲字。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【wéi】【ㄨㄟˊ】【VI】
Các biến thể:
為
Hình thái radical:
𦥮
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
臼
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一乚丨一丨一一乚一乚一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép