Cùng nghĩa với chữ “焰” – ngọn lửa rực cháy, hình ảnh lửa bùng lên như đốm sáng rực rỡ trong đêm (nhớ đến từ 'diệm' trong Hán Việt liên quan đến lửa cháy).
同“焰”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【yàn】【ㄧㄢˋ】【DIỆM】
Các biến thể:
焰
Hình thái radical:
⿰,光,臽
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
臼
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丨丶丿一丿乚丿乚丿丨一乚一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép