Bản dịch của từ 𦦙 trong tiếng Việt

𦦙

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩˇN/AN/AN/A

𦦙 (Động từ)

01

Biến thể của chữ ' ()', nghĩa là nâng lên, giơ lên (như giơ tay, cử hành). (Nhớ câu: 'Cử tay lên cao như cử hành nghi lễ')

同“擧(舉)”。《康熙字典·臼部》引《説文》:“𦦙,對舉也。一曰輿也。”按:《説文》作“擧”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𦦙
Bính âm:
【jǔ】【ㄐㄩˇ】【CỬ】
Các biến thể:
舉, 擧, 𢪓
Hình thái radical:
⿱,與,丰
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
一丨乚丿丿丨一一乚一一一丿丶一一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép