ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𦧲
Bảng phân tích âm vị 𦧲
Luó
(phương ngữ Quảng Đông) nhổ nước bọt, chảy nước miếng; làm phiền, quấy rầy (như tiếng 'lao' nhè nhẹ)
〈方〉吐。粤语。
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép