ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𦨂
Bảng phân tích âm vị 𦨂
Mú
Chữ Nôm đọc là 'múa', nghĩa là nhảy múa, vận động theo nhạc điệu (giúp nhớ: 'múa' giống như tiếng Việt 'múa' trong 'nhảy múa').
喃字。读音múa,跳舞。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép