Cùng nghĩa với chữ '甲', chỉ dùng trong từ '甲板' (boong tàu - nơi người ta đứng trên tàu). Nhớ như 'giáp' là lớp vỏ bảo vệ, như boong tàu che chắn cho tàu.
同“甲”,仅用于“甲板”一词。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【jiǎ】【ㄐㄧㄚˇ】【GIÁP】
Hình thái radical:
⿰,舟,夾
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
舟
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丿丿乚丶丶一一丿丶丿丶丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép