ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𦩛
Bảng phân tích âm vị 𦩛
Guǒ
Gõ – tấm ván gỗ dùng để gõ tạo âm thanh (như tiếng gõ cửa).
〈越南释义〉读音gõ,木板。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Gụ – âm đọc chưa rõ nghĩa, có thể là âm thanh hoặc tên riêng.
〈越南释义〉读音gụ,义未详。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép