ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𦪏
Bảng phân tích âm vị 𦪏
Tōng
(〈越南释义〉 đọc là thong) Thong thả, thư thái như gió mát trong lành, dễ chịu như đi dạo trong vườn hoa.
〈越南释义〉读音thong,悠闲,悠闲的。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép