Bản dịch của từ 𦪭 trong tiếng Việt

𦪭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄚˊN/AN/AN/A

𦪭 (Danh từ)

01

Xem chữ “” (một loại thuyền cổ), dùng trong lịch sử để chỉ thuyền lớn, thường dùng trong quân sự thời Tống (như trong sử liệu).

见“舭”。《宋史·李全传》又募南匠,大治舭𦭞船,自淮及海相望。

Ví dụ
02

Theo sách ‘Tống Tam Triều Chính Yếu’, năm Gia Dụ thứ 9, dùng để chỉ việc đóng thuyền lớn để chuẩn bị phòng thủ và tấn công.

《宋三朝政要》嘉祐九年,支会付淮西,造𦨥~船,以备攻守。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𦪭
Bính âm:
【dá】【ㄉㄚˊ】【ĐẠT】
Hình thái radical:
⿰,舟,達
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
丿丿乚丶丶一一丨一丶丿一一一丨丶乚乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép