Cũng như chữ “皰”, nghĩa là mụn nước, vết phồng rộp trên da (như mụn nước do bỏng hoặc bệnh ngoài da). Hình ảnh dễ nhớ: “bào” như bong bóng nhỏ trên da, giống “bào” trong từ “bong bóng”.
同“皰”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【pào】【ㄆㄠˋ】【BÀO】
Các biến thể:
皰
Hình thái radical:
⿰,皮,色
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
色
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丿乚丨乚丶丿乚乚丨一乚
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép