Bản dịch của từ 𦫳 trong tiếng Việt
𦫳
Phương ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guǎi | ㄍㄨㄞˇ | N/A | N/A | N/A |
𦫳 (Phương ngữ)
【guǎi】
01
Sừng dê, hình dáng cong cong như sừng dê (dễ nhớ vì 'quải' nghe giống 'quai' sừng).
羊角。《说文·𦫳部》:“羊角也。象形。凡𦫳之屬皆从𦫳。讀若𦮃。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Từ phương ngữ, đồng nghĩa với “拐” (quải), chỉ dáng đi cà nhắc, khập khiễng như bị què chân. Ví dụ: “𦫳脚𦫳手” nghĩa là đi cà nhắc chân tay. (Dễ nhớ vì 'quải' cũng là từ chỉ dáng đi khập khiễng).
方言。用同“拐”。跛行的样子。清 范寅《越谚》卷中:“𦫳脚𦫳手。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
