Bản dịch của từ 𦫳 trong tiếng Việt

𦫳

Phương ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guǎi

ㄍㄨㄞˇN/AN/AN/A

𦫳 (Phương ngữ)

guǎi
01

Sừng dê, hình dáng cong cong như sừng dê (dễ nhớ vì 'quải' nghe giống 'quai' sừng).

羊角。《说文·𦫳部》:“羊角也。象形。凡𦫳之屬皆从𦫳。讀若𦮃。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Từ phương ngữ, đồng nghĩa với “” (quải), chỉ dáng đi cà nhắc, khập khiễng như bị què chân. Ví dụ: “𦫳脚𦫳手” nghĩa là đi cà nhắc chân tay. (Dễ nhớ vì 'quải' cũng là từ chỉ dáng đi khập khiễng).

方言。用同“拐”。跛行的样子。清 范寅《越谚》卷中:“𦫳脚𦫳手。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𦫳
Bính âm:
【guǎi】【ㄍㄨㄞˇ】【QUẢI】
Hình thái radical:
⿱,⻀,丨
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨一一丨丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép