ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𦬯
Bảng phân tích âm vị 𦬯
Shí
Hoa dại gọi là 'thực hoa', lá giống hoa mẫu đơn (dễ nhớ: 'thực' như 'thực vật' là cây cỏ)
清·徐葆光《中山传信录·卷第六·物产》:“野牡丹:土名~花,叶与牡丹无异。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép