Bản dịch của từ 𦭓 trong tiếng Việt

𦭓

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sài

ㄙㄞˋN/AN/AN/A

𦭓 (Danh từ)

sài
01

Chữ dùng làm tên người, thường thấy trong các văn bản lịch sử như '清实录'; nhớ như tên riêng đặc biệt trong kho gạo (米仓) của làng.

人名用字。《清实录·德宗景皇帝实录·卷之二百八十九》:“据称审讯已革禄米仓花户张六,即张𦭓禾等,供认串通该仓书吏陶斌、何桂淋,并在仓抬斛之马椿山,及郭起汰、王得海、马得山等,偷放黑档米石十余次,卖钱分用。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Phát âm là 'sai' (tế) với thanh sắc, giúp nhớ qua âm đọc tương tự tiếng Việt.

读音sai3。

Ví dụ
𦭓
Bính âm:
【sài】【ㄙㄞˋ】【TẾ】
Hình thái radical:
⿱,艹,世
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨一一丨一丨丨一乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép