ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𦭠
Bảng phân tích âm vị 𦭠
Qiàng
Cùng nghĩa với “跄” (bước đi loạng choạng như khi bị vấp) – dễ nhớ như tiếng bước chân khập khiễng của người đi trên sỏi đá.
同“跄”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép