Bản dịch của từ 𦭪 trong tiếng Việt

𦭪

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hóng

ㄏㄨㄥˊN/AN/AN/A

𦭪 (Danh từ)

hóng
01

Loại gia vị gồm 5 thành phần như quế, thì là, hạt húng quế, lá bạc hà, tạo hương thơm đặc trưng (giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến món ăn Việt có mùi thơm hấp dẫn).

喃字。读音húng,调料(由五种成分组成,包括肉桂、茴香籽、甜罗勒籽、薄荷叶)。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Từ Hán Nôm chỉ tiếng ho khan, ví dụ như 'húng' nghĩa là ho khan, giúp ghi nhớ qua âm thanh khan khan khi ho.

喃字。读音húng,〔~响〕干咳。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𦭪
Bính âm:
【hóng】【ㄏㄨㄥˊ】【HÚNG】
Hình thái radical:
⿱,艹,⿹,勹,⿺,𠃊,㐅,〾,⿱,艹,匈
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丿乚丿丶乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép