Bản dịch của từ 𦰛 trong tiếng Việt

𦰛

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fén

ㄈㄣˊN/AN/AN/A

𦰛 (Danh từ)

fén
01

〔~〕Tên một huyện cổ, ngày xưa thuộc tỉnh Hồ Bắc, nay là thành phố Chuẩn Tường; nhớ như 'Phân' là tên đất xưa.

〔~川〕古县名。故治在今湖北省钟祥市。

Ví dụ
02

〈Gặp trong tên người Đài Loan〉 Dùng để nhận biết tên riêng cá nhân.

〈见于台湾人名〉

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𦰛
Bính âm:
【fén】【ㄈㄣˊ】【PHÂN】
Hình thái radical:
⿱,艹,汾
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨一一丨丶丶丶丿丶乚丿

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép