〔~麦〕 giống lúa mạch gọi là “dầu mạch”, hạt có thể xay thành bột làm thức ăn, toàn cây dùng làm thức ăn cho gia súc (giống này như “dầu mạch” quen thuộc).
〔~麦〕同“油麦”。子食可磨成面粉食用,全株作牲畜饲料。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【yó】【ㄧㄡˊ】【DU】
Hình thái radical:
⿱,艹,⿲,彳,丨,攵
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
艹
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨一一丨丿丿丨丨丿一丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép