ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𦲥
Bảng phân tích âm vị 𦲥
Māo
Cùng nghĩa với “mèo” – con vật nuôi thân quen trong nhà, hay bắt chuột, tiếng kêu “meo meo” dễ nhớ (đặc biệt dùng trong tên người Đài Loan).
同“猫”。〈见于台湾人名〉
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép