Bản dịch của từ 𦵠 trong tiếng Việt
𦵠
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
N/A | N/A | N/A | N/A | N/A |
𦵠 (Danh từ)
【】
01
(theo nghĩa Nhật) Tên cổ của cây hành dại (野蒜) và cũng có thể là cây藤袴 (cây cúc dại). Gợi nhớ như tên gọi đặc biệt của một loài cây trong tự nhiên, dễ nhớ như tên một loài rau dại quen thuộc trong vườn nhà.
〈日本释义〉读音あららぎ。《天治本新撰字鏡小学篇》有“安良々支”记载。“蘭(アララギ)”是“野蒜(ノビル)”等的古名。也有“藤袴(フジバカマ)”的说法。《角川古語大辭典》有详细记载。
Ví dụ
