Bản dịch của từ 𦵠 trong tiếng Việt

𦵠

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

N/A

N/AN/AN/AN/A

𦵠 (Danh từ)

01

(theo nghĩa Nhật) Tên cổ của cây hành dại (野蒜) và cũng có thể là cây藤袴 (cây cúc dại). Gợi nhớ như tên gọi đặc biệt của một loài cây trong tự nhiên, dễ nhớ như tên một loài rau dại quen thuộc trong vườn nhà.

〈日本释义〉读音あららぎ。《天治本新撰字鏡小学篇》有“安良々支”记载。“蘭(アララギ)”是“野蒜(ノビル)”等的古名。也有“藤袴(フジバカマ)”的说法。《角川古語大辭典》有详细记载。

Ví dụ
𦵠
Bính âm:
【LÃN】
Hình thái radical:
⿱,艹,係
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丿丨丿乚乚丶乚丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép