Bản dịch của từ 𦶝 trong tiếng Việt
𦶝
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yè | ㄧㄝˋ | N/A | N/A | N/A |
𦶝 (Danh từ)
【yè】
01
Chữ 𦶝 là cách viết sai lệch của chữ “葉” (lá). Trong sách cổ có nhắc đến việc chặt cây lớn, lá không rụng, rồi để đất canh tác (như câu chuyện về cây cối trong nông nghiệp).
“葉”俗讹。后魏·贾思勰《齐民要术·卷第一·耕田第一》:“其林木大者𠠜杀之,~死不扇,便任耕种。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Theo sách Hồng Vũ Chính Vần, chữ 𦶝 được dùng trong các từ như “𦶝广” (mở rộng, rộng lớn).
《洪武正韵·逸字》:“~,《印薮》有~广。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
