Bản dịch của từ 𦶝 trong tiếng Việt

𦶝

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄝˋN/AN/AN/A

𦶝 (Danh từ)

01

Chữ 𦶝 là cách viết sai lệch của chữ “” (lá). Trong sách cổ có nhắc đến việc chặt cây lớn, lá không rụng, rồi để đất canh tác (như câu chuyện về cây cối trong nông nghiệp).

“葉”俗讹。后魏·贾思勰《齐民要术·卷第一·耕田第一》:“其林木大者𠠜杀之,~死不扇,便任耕种。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Theo sách Hồng Vũ Chính Vần, chữ 𦶝 được dùng trong các từ như “𦶝广” (mở rộng, rộng lớn).

《洪武正韵·逸字》:“~,《印薮》有~广。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𦶝
Bính âm:
【yè】【ㄧㄝˋ】【DIỆP】
Hình thái radical:
⿱,艹,乘
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丿一丨丨一一一乚丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép