Bản dịch của từ 𦷄 trong tiếng Việt

𦷄

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Niáng

ㄋㄧㄤˊN/AN/AN/A

𦷄 (Danh từ)

niáng
01

Quả nương (một loại quả rừng hình tròn, có lớp màng mỏng như da, vị hơi chua, có màu đỏ hoặc vàng, thường gọi là quả cô gái, quả đèn lồng hay quả vàng) – dễ nhớ như “nương” là quả ngon của mẹ thiên nhiên.

〈方言〉菇~:一种圆形的有一层薄膜似的皮儿的野果、味微酸、有红黄两种、东北官话。来源:《中国方言大辞典》。又称“姑娘果”“灯笼果”或“黄金果”。现在因为这个字不好打,很多卖这种水果的人都以“娘”代之。

Ví dụ
02

Xuất hiện trong tên người Đài Loan.

见于台湾人名。

Ví dụ
𦷄
Bính âm:
【niáng】【ㄋㄧㄤˊ】【NƯƠNG】
Hình thái radical:
⿱,艹,娘
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丨一一丨乚丿一丶乚一一乚丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép