Bản dịch của từ 𦸻 trong tiếng Việt

𦸻

Thán từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiē

ㄐㄧㄝN/AN/AN/A

𦸻 (Thán từ)

jiē
01

Từ cổ dùng để biểu thị tiếng than thở, kêu than như tiếng 'giá' trong tiếng Việt, thường dùng trong văn chương cổ để diễn tả nỗi buồn sâu sắc.

俗“嗟”。《廣碑別字》引《司隸校尉魯峻》:“悲蓼莪之不報,痛旻天之靡嘉,頓企有紀,能不號~。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𦸻
Bính âm:
【jiē】【ㄐㄧㄝ】【GIÁ】
Hình thái radical:
⿳,艹,十,⿸,厂,言
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一丨一丿丶一一一丨乚一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép