Bản dịch của từ 𦹭 trong tiếng Việt

𦹭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˋN/AN/AN/A

𦹭 (Danh từ)

01

Nghi ngờ là chữ viết sai của chữ '𦶍', âm và nghĩa chưa rõ. Trong sách 'Nông Chính Toàn Thư' phần cây trồng có nhắc đến loại khoai '君子芋' to như đấu, đầu củ giống cái chày.

疑为“𦶍”讹字。音义未详。《农政全书·树艺·蓏部》“芋”石声汉校注引《广志》曰:“有君子芋,大如斗,魁如杵~。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𦹭
Bính âm:
【wù】【ㄨˋ】【VỤ】
Hình thái radical:
⿱,艹,⿰,方,⿱,𠂉,瓜
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丶一乚丿丿一丿丿乚丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép